Biệt danh cho người yêu hay, dễ thương đáng yêu dành cho bạn trai, bạn gái

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Đặt biệt danh cho người yêu hay, dễ thương và đáng yêu là một trong những cách mà những cặp đôi yêu nhau thể hiện tình cảm của mình đối với đối phương. Nếu bạn cần tham khảo những biệt danh khác nhau để đặt cho người mình thương thì có thể xem bài viết tại hutbuicongnghiep.com dưới đây nhé!

Biệt danh hay cho người yêu
Bạn đã đặt được biệt danh hay cho người yêu chưa?

Lưu ý gì khi đặt biệt danh cho người yêu bạn cần biết

Biệt danh là một cái tên thường xuyên sử dụng khi giao tiếp với đối phương nên khi đặt biệt danh cho người yêu bạn cần để ý đến những điều sau.

  • Biệt danh nên ngắn gọn và dễ nhớ, có điểm nhấn.
  • Vì biệt danh được đặt ra mang mục đích nhắn gửi tâm tư tình cảm cho đối phương nên bạn cần chọn những từ ngữ tế nhị, không nên dừng những từ ngữ lố lăng, quá khích.
  • Khuyến khích tìm hiểu và đặt biệt danh dựa theo sở thích và tính cách của người yêu để chọn được một biệt danh phù hợp cho người thương của bạn nhé!

Với những chiếc nickname này bạn có thể sử dụng để giao tiếp, đặt biệt danh cho ny ở Messenger hoặc lưu trên số điện thoại….

Biệt danh cho người yêu trai – gái

Dưới đây là một số biệt dành cho bạn nếu người yêu là con trai:

  • Chàng trai của tôi
  • Pet
  • Đồ đáng yêu
  • Gấu
  • Anh bạn đời
  • Iu Anh nhất
  • Chàng trai năm ấy
  • Đầu Gấu
  • Anh Gấu
  • Ck Iu
  • Gấu trúc
  • Cục Nợ
  • Không nhấc máy
  • Chồng gọi
  • Đừng nghe máy
  • Đồ đáng ghét
  • Chồng iu
  • Công an gọi
  • Anh iu
  • Anh
  • Anh!
  • Chàng ngốc đáng yêu
  • Anh yêu
  • Chàng ngốc
  • My Love
  • Hoàng Thượng
  • Ngọc Hoàng
  • Ahihi
  • Hoàng tử trong mơ
  • Hero
  • Iu chồng nhất
  • Ahihi Đồ ngốc
  • Hihi
  • My Angel
  • Iu nhất trên đời
  • 113
  • Honey
  • Cục cưng
  • Cờ ún đáng yêu
  • I Love you
  • ML
  • Con Nhợn
  • Soái ca
  • Heo kute
  • Ủn ỉn
  • Ông già
  • Heo
  • Heo iu
  • Heo con
  • Người tôi yêu
  • Yêu anh trọn đời
  • Lợn

Một số biệt danh cho người yêu là con gái:

  • Công chúa nhỏ
  • Bà xã
  • Nấm lùn di động
  • Hằng nga
  • Vk Iu
  • Con mèo con
  • Công chúa ngủ trong rừng
  • Công chúa của anh
  • My Darling
  • Người tình trăm năm
  • Vợ lớn
  • Vợ bé
  • Hoàng Hậu
  • Bà già
  • Bé hàng xóm
  • Em iu
  • Em
  • Em!
  • Vợ thằng đậu
  • Em yêu của anh
  • CHỊ
  • Mèo con
  • Vợ nhặt
  • Vợ gọi
  • Đanh đá
  • 1m5
  • Hổ cái
  • Mèo con dễ thương
  • Mèo ú
  • Bà già khó tính
  • Sư tử
  • Vợ là số 1
  • Sư tử Hà đông
  • Cá sấu
  • Nhóc đáng yêu
  • Soái muội
  • Dâu tây
  • Nấm lùn di động
  • Iu vợ nhất
  • Vợ tao
  • Cá mập
  • Kem dâu tình yêu
  • Chanh Chua
  • Thị nở
  • Gái gọi
  • Soái muội
  • Sociu
  • Ngực lép
  • Khủng long bạo chúa
Biệt dạnh cho người yêu
Biệt danh giúp tăng sự thân mật giữa các cặp đôi

Biệt danh cho người yêu bằng tiếng nước ngoài

Ngoại trừ những biệt danh bằng tiếng Việt, bạn cũng có thể đặt biệt danh cho người yêu bằng nhiều thứ tiếng nước ngoài khác, dưới đây là một số nickname mà bạn có thể tham khảo:

Biệt danh cho ny bằng tiếng Anh hay

Biệt danh cho ny bằng tiếng Anh con trai tham khảo:

  • Batman: Tên nhân vật siêu nhân, mang hàm ý chàng là người hùng của đời em.
  • Baby: nghĩa là “Chàng trai nhỏ”
  • Baby Boo: nghĩa là “Gấu nhỏ”
  • Eye Candy: nghĩa là “Đôi mắt ngọt ngào”
  • Charm: nghĩa là “Quyến rũ”
  • Big boy: nghĩa là “Chàng trai lớn”
  • Handsome: nghĩa là “Đẹp”
  • Daddy: nghĩa là “Cha”
  • Randy: nghĩa là “Bất kham”
  • Honey: nghĩa là “Mật ong”
  • Heart Throb: nghĩa là “Đau tim”
  • Hero: nghĩa là “Anh hùng”
  • My Boy: nghĩa là “Chàng trai của tôi”
  • Honey Bear: nghĩa là “Mật gấu”
  • Honey Bee: nghĩa là “Ong mật”
  • Panda: nghĩa là “Gấu trúc”
  • Old Man: nghĩa là “Ông già”
  • Only One: nghĩa là “Duy nhất”
  • Papa Bear: nghĩa là “Bố gấu”

Biệt danh cho ny bằng tiếng Anh con gái tham khảo:

  • Juliet: Tên của nữ chính trong phim Titanic
  • Doll: nghĩa là “Búp bê”
  • Queen: nghĩa là “Nữ hoàng”
  • Kitten: nghĩa là “Mèo con”
  • Daisy: nghĩa là “Hoa cúc”
  • Happiness: nghĩa là “Hạnh phúc”
  • Pink: nghĩa là “Màu hồng”
  • Boo: nghĩa là “Gấu”
  • Angel: nghĩa là “Thiên thần”
  • Wifey: nghĩa là “Vợ yêu”
  • Summer: nghĩa là “Mùa hè”
  • Lover-Girl : nghĩa là “Người con gái tôi yêu”
  • Pretty lady: nghĩa là “Quý cô xinh đẹp”
  • Honey: nghĩa là “Tình yêu ngọt ngào”
  • Cinderella: Tên một nàng công chúa của Disney
  • Zelene: tức là chỉ “Ánh mặt trời”.
  • Sunshine: nghĩa là “Mặt trời”
  • Sweet-heart: nghĩa là “Trái tim ngọt ngào”
  • Primrose: nghĩa là “Nơi mùa xuân bắt đầu”
  • Quintessa: nghĩa là “Tinh hoa”
  • Heart Throb: tức là chỉ “Sự rộn ràng của trái tim”
  • Pamela: tức là chỉ “Ngọt ngào như mật ong”
  • Flame: nghĩa là “Ngọn lửa”
  • Giggles: tức là chỉ “Luôn tươi cười, vui vẻ”
  • Jock: nghĩa là “Yêu thích thể thao”
  • Casanova: tức là chỉ sự “Quyến rũ, lãng mạn”
Biệt danh cho người yêu tiếng hàn
Nên chú ý đến sở thích và tính cách của người yêu khi đặt biệt danh

Nên chú ý đến sở thích và tính cách của người yêu khi đặt biệt danh

Biệt danh cho ny bằng tiếng Hàn hay

Biệt danh cho người yêu bằng tiếng Hàn con trai bạn có thể tham khảo:

  • 여보 /yeo-bo/: nghĩa là Chồng yêu
  • 애인 /ae-in/: nghĩa là Người yêu
  • 내꺼 /nae-kkeo/: nghĩa là Của em
  • 내 사랑 /nae sa-rang/: nghĩa là Tình yêu của em
  • 자기야 /ja-gi-ya/: nghĩa là Anh yêu
  • 남친 /nam-jin/: nghĩa là Bạn trai
  • 왕자님 /wang-ja-nim/: nghĩa là Hoàng tử
  • 서방님 /seo-bang-nim/: nghĩa là Chồng
  • 호랑이 /ho-rang-i/:nghĩa là Hổ
  • 내 첫사랑 /cheos-sa-rang/: nghĩa là Mối tình đầu của em
  • 핸섬 /hen-seom/: nghĩa là Đẹp trai
  • 허니 /heo-ni/: nghĩa là Honey
  • 신랑 /sin-rang/: nghĩa là Tân lang
  • 곰돌이 /kom-dol-i/: nghĩa là Con gấu
  • 배우자 /bae-u-ja/: nghĩa là Bạn đời
  • 꺼벙이 /kko-bong-i/: nghĩa là Đồ hâm
  • 바보 /ba-bo/: nghĩa là Ngốc
  • 남자 친구 /nam-ja jin-gu/: nghĩa là Bạn trai
  • 빚 /bich/: nghĩa là Cục nợ
  • 내 사내 /nae sa-nae/: nghĩa là Người đàn ông của em
  • 매니저 /mae-ni-jeo/: nghĩa là Người quản lý
  • 꽃미남 /kkoch-mi-nam/: nghĩa là Mỹ nam
  • 거인 /keo-in/: nghĩa là Người khổng lồ
  • 강심장 /kang-sim-jang/: nghĩa là Người mạnh mẽ
  • 소유자 /so-yu-ja/: nghĩa là Người sở hữu
  • 내 이상형 /nae i-sang-hyung/: nghĩa là Mẫu người lý tưởng của em
  • 대식가 /dae-sik-ga/: nghĩa là Người ham ăn
  • 달인 /dal-in/: nghĩa là Người giỏi nhất

Biệt danh cho ny bằng tiếng Hàn cho nữ bạn có thể tham khảo:

  • 내 사랑 /nae sa-rang/: nghĩa là Tình yêu của anh
  • 자기야 /ja-gi-ya/: nghĩa là Em yêu
  • 뚱뚱이 /ttong-ttong-i/: nghĩa là Mũm mĩm
  • 내꺼 /nae-kkeo/: nghĩa là Của anh
  • 애인 /ae-in/: nghĩa là Người yêu
  • 애기야 /ae-ki-ya/: nghĩa là Em bé
  • 여친 /yeo-jin/: nghĩa là Bạn gái
  • 공주님 /gong-ju-nim/: nghĩa là Công chúa
  • 여보 /yeo-bo/: nghĩa là Vợ yêu
  • 사랑스러워 /sa-rang-seu-reo-wo/: nghĩa là Đáng yêu
  • 예쁘 /ye-bbeu/: nghĩa là Xinh đẹp
  • 이쁘 /i-bbeu/: nghĩa là Xinh xắn
  • 꼬마 /kko-ma/: nghĩa là Bé con
  • 자그마 /ja-keu-ma/: nghĩa là Nhỏ nhắn
  • 우리아이 /u-ri-a-i/: nghĩa là Em bé của anh
  • 아가씨 /a-ga-ssi/: nghĩa là Tiểu thư
  • 고양이 /ko-yang-i/: nghĩa là Con mèo
  • 나비 /na-bi/: nghĩa là Mèo
  • 천사 /jeon-sa/: nghĩa là Thiên thần
  • 아내 /a-nae/: nghĩa là Vợ
  • 빚 /bich/: nghĩa là Cục nợ
  • 매니저 /mae-ni-jeo/: nghĩa là Người quản lý
  • 허니 /heo-ni/: nghĩa là Honey
  • 딸기 /ddal-ki/: nghĩa là Dâu tây
  • 바보 /ba-bo/: nghĩa là Ngốc
  • 강아지 /kang-a-ji/: nghĩa là Cún con
  • 내 아가씨 /nae a-ga-ssi/: nghĩa là Nữ hoàng của anh
  • 곰돌이 /kom-dol-i/: nghĩa là Con gấu
  • 배우자 /bae-u-ja/: nghĩa là Bạn đời
  • 소유자 /so-yu-ja/: nghĩa là Người sở hữu
  • 내 여자 /nae yeo-ja/: nghĩa là Người phụ nữ của anh
  • 꺼벙이 /kko-bong-i/: nghĩa là Hâm
  • 미인 /mi-in/: nghĩa là Mỹ nhân, người đẹp
  • 내 첫사랑 /cheos-sa-rang/: nghĩa là Mối tình đầu của anh
  • 여자 친구 /yeo-ja jin-gu/: nghĩa là Bạn gái
  • 달인 /dal-in/: nghĩa là Người giỏi nhất
  • 내 이상형 /nae i-sang-hyung/: nghĩa là Mẫu người lý tưởng của anh
  • 독불장군 /sok-bul-jang-gun/: nghĩa là Người bướng bỉnh

Biệt danh cho ny bằng tiếng Pháp hay nhất

Biệt danh cho ny bằng tiếng Pháp dành cho nam bạn có thể tham khảo:

  • Camille: nghĩa là Bàn thờ Knaap
  • Pierre: nghĩa là Đá
  • Mohamed: nghĩa là Đáng khen ngợi
  • Karim: nghĩa là Hào phóng
  • Butrus: Chỉ về hình thức tiếng Ả Rập của Peter
  • Peter: nghĩa là Đá
  • Nicolas: Chỉ về Chiến thắng trong những người, yêu thương tất cả
  • Oussama: nghĩa là Sư tử
  • Hamza: nghĩa là Lion, chỉ sự mạnh mẽ
  • Chang: nghĩa là Thịnh vượng
  • Amine: nghĩa là Trung thực / đáng tin cậy
  • Philippe: nghĩa là Ngựa người bạn
  • Jonathan: Chỉ về Món quà của Thiên Chúa

Biệt danh cho ny bằng tiếng Pháp dành cho các bạn nữ bạn có thể tham khảo:

  • Marie: nghĩa là Quyến rũ sạch
  • Sarah: : nghĩa là Hoàng tử
  • Julie: nghĩa là Trẻ trung
  • Pauline: nghĩa là Nhỏ, khiêm tốn
  • Léa: nghĩa là Đồng cỏ
  • Lucie: nghĩa là Văn hoa
  • Laura: nghĩa là Nguyệt quế vinh quang
  • Marwa: nghĩa là Đá lửa
  • Marine: nghĩa là Biển
  • Fanny: nghĩa là Vương miện hay vòng hoa
  • Elodie: nghĩa là Sự giàu có
  • Alice: nghĩa là Gốc cao quý
  • Virginie: nghĩa là Tinh khiết
  • Yasmine: nghĩa là Hoa nhài nở hoa
  • Caroline: Mang ý nghĩa mạnh mẽ giống như một chàng trai.
  • Isabelle: nghĩa là Dành riêng với thượng đế
Biệt danh cho người yêu bằng tiếng Trung
Biệt danh duy nhất cho đối phương tượng trưng cho chỗ đứng đặc biệt của họ trong tim bạn

Biệt danh cho ny bằng tiếng Trung

Biệt danh cho ny bằng tiếng Trung dành cho nam:

  • 那口子 / nà kǒu zi: nghĩa là Đằng ấy
  • 相公 / xiànɡ ɡonɡ: nghĩa là Tướng công – tức là chồng
  • 猪头 / zhū tóu: nghĩa là Đầu lợn
  • 官人/ guān rén: nghĩa là Chồng
  • 先生/ xiān shenɡ: nghĩa là Tiên sinh, ông nó
  • 蜂蜜 / fēngmì: nghĩa là Mật ong
  • 乖乖/ guāi guāi: nghĩa là Cục cưng
  • 小猪 公/ xiǎo zhū gōng: nghĩa là Chồng heo nhỏ
  • 我的意中人/ wǒ de yì zhōng rén: nghĩa là Ý trung nhân của tôi
  • 老头子/ lǎo tóu zi: nghĩa là Lão già, ông nó
  • 我的白马王子/ wǒ de bái mǎ wáng zǐ: nghĩa là Bạch mã hoàng tử của tôi

Biệt danh cho ny bằng tiếng Trung dành cho nữ bạn có thể tham khảo:

  • 甜心/ tián xīn: nghĩa là Trái tim ngọt ngào
  • 小公举/ xiǎo ɡōnɡ jǔ: nghĩa là Công chúa nhỏ
  • 小妖精 / xiǎo yāo jinɡ: nghĩa là Tiểu yêu tinh
  • 北鼻/ běi bí: nghĩa là Em yêu, baby
  • 小猪猪 / xiǎo zhū zhū: nghĩa là Con lợn nhỏ
  • 我的情人/ wǒ de qíng rén: nghĩa là Người tình của anh
  • 小猪婆/ xiǎo zhū pó: nghĩa là Vợ heo nhỏ
  • 爱妻/ ài qī: nghĩa là Vợ yêu
  • 爱人/ ài rén: nghĩa là Ái nhân
  • 小宝贝/ xiǎo bǎo bèi: nghĩa là Bảo bối nhỏ
  • 老婆子/ lǎo pó zǐ: nghĩa là Bà nó
  • 妞妞/ niū niū: nghĩa là Cô bé
  • 小蚯蚓/ xiǎo qiū yǐn: nghĩa là Giun đất nhỏ
  • 乖乖/ guāi guāi: nghĩa là Bé ngoan
  • 小心肝/ xiǎo xīn gān: nghĩa là Trái tim bé bỏng

Hy vọng thông qua bài viết phía trên bạn đã có thể đặt được biệt danh cho người yêu hay và dễ thương nhất. Để có thể đọc các bài viết hữu ích khác bạn hãy tiếp tục theo dõi hutbuicongnghiep.com nhé!

 

phuongle

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Read also x